Word of the day – Learning English online

Tháng Tám 24, 2007

pummel

Filed under: Word of the day — Admin @ 8:07 sáng
Pronounced:
IPA: primary stresspʌməl
Collegiate Dictionary: primary stresspə-məl
Function: verb [with object]
Inflected forms:
pummels; pummeled (US) also British pummelled; pummeling (US) also British pummelling
Meaning:
1 : to repeatedly hit (someone or something) usually with the fists
Examples:
<He pummeled [=beat] the intruder.>
<She pummeled the steering wheel (with her fists) out of frustration.>

Note: Pummel is sometimes used figuratively.
Example:
<They pummeled the opposition. [=they defeated their opposition]>

Advertisements

Gửi bình luận »

Không có bình luận

RSS feed for comments on this post. TrackBack URI

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Tạo một website miễn phí hoặc 1 blog với WordPress.com.

%d bloggers like this: