Word of the day – Learning English online

Tháng Tám 15, 2007

commensurate

Filed under: Word of the day — Admin @ 8:32 sáng

commensurate \kuh-MEN(T)S-uhr-it; -shuhr-\, adjective:
1. Equal in measure, extent, or duration.
2. Corresponding in size or degree or extent; proportionate.
3. Having a common measure; commensurable; reducible to a common measure; as, commensurate quantities.

A new era, Hoover called it, one that was witnessing breathtaking transformations in traditional ways of life and that demanded commensurate transformations in the institutions and techniques sof government.
— David M. Kennedy, Freedom from Fear

It is almost a rule: the successful American–Vanderbilt, Frick, Rockefeller, Hearst, Gates–builds himself a house commensurate with his fortune.
— Michael Knox Beran, The Last Patrician

The Shi’a represent a plurality in Lebanon, where only in recent years they have gained a degree of political power commensurate with their numbers.
— Graham E. Fuller and Rend Rahim Francke, The Arab Shi’a: The Forgotten Muslims

Advertisements

Gửi bình luận »

Không có bình luận

RSS feed for comments on this post. TrackBack URI

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

Blog tại WordPress.com.

%d bloggers like this: