Word of the day – Learning English online

Tháng Tám 13, 2007

twinkle

Filed under: Word of the day — Admin @ 12:43 chiều
Pronounced:
IPA: primary stresstwɪŋkəl
Collegiate Dictionary: primary stresstwiŋ-kəl
Function: verb [no object]
Inflected forms:
twinkles; twinkled; twinkling
Meanings:
1 : to shine more brightly and then become less bright again
Examples:
<The lights of the city twinkled in the distance.>
<Stars twinkle in the night sky.>
<Her favorite children’s song is Twinkle, Twinkle, Little Star.>
<twinkling Christmas lights>
2 : to have a happy expression in your eyes
Examples:
<Her eyes twinkled with joy.>
<His eyes were twinkling with pride.>
Advertisements

Gửi bình luận »

Không có bình luận

RSS feed for comments on this post. TrackBack URI

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

Tạo một website miễn phí hoặc 1 blog với WordPress.com.

%d bloggers like this: